website tiếng Anh
VN
EN
Toggle navigation
DThU
GIỚI THIỆU
Giới thiệu về DThU
Sứ mạng, Tầm nhìn, Triết lý giáo dục và Hệ giá trị cốt lõi
Thông điệp của Hiệu trưởng
Ban Giám hiệu
Hội đồng khoa học
Góp ý - Hiến kế
Sơ đồ tổ chức
Ca khúc Truyền thống
Đảng - Đoàn thể
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
ĐÀO TẠO
Đại học & Cao đẳng
Ngành đào tạo
Quy chế đào tạo
Quy trình đào tạo
Quy định đánh giá
Biên chế năm học
Thông tin tốt nghiệp
Đề án
Sau đại học
Ngành đào tạo
Quy chế đào tạo
Biểu mẫu
Đề án
NGHIÊN CỨU
Thông báo
Hoạt động KH&CN
Sinh viên
Giảng viên
Hội nghị hội thảo
Quy định, Biểu mẫu
Quy định
Biểu mẫu
Tạp chí Khoa học
Thông tin kết quả Nghiên cứu
HỢP TÁC
Hoạt động hợp tác
Phòng Hợp tác quốc tế
Dự án hợp tác
Dự án VIETMUS
Dự án GreenEDAsia
TUYỂN SINH
Chính quy
Vừa làm vừa học
Sau đại học
THƯ VIỆN
Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng
Ảnh hoạt động
Video về DThU
CÔNG KHAI
Ba công khai
Việc làm sinh viên
Báo cáo thường niên
Thi đua - Khen thưởng
Đánh giá, xếp loại viên chức
Công Khai Thuộc Lĩnh Vực Tài Chính
Văn bằng chứng chỉ
Khoa đào tạo
Khoa Ngoại ngữ
Khoa Công nghệ và Kỹ thuật
Khoa Kinh tế - Luật
Khoa Nông nghiệp, Tài nguyên và Môi trường
Khoa Văn hóa - Du lịch và Công tác xã hội
Trường Sư phạm
Khoa Sư phạm Toán - Tin
Khoa Sư phạm Khoa học tự nhiên
Khoa Sư phạm Khoa học xã hội
Khoa Giáo dục Tiểu học - Mầm non
Khoa Giáo dục Thể chất - Sư phạm Nghệ thuật
Khoa Giáo dục chính trị và Quản lý Giáo dục
Phòng ban
Phòng Tổ chức cán bộ và Pháp chế
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Phòng Công tác Đảng và Công tác sinh viên
Phòng Hợp tác quốc tế và Truyền thông
Phòng Đào tạo
Phòng Thiết bị và Xây dựng Cơ bản
Phòng Bảo đảm chất lượng
Phòng Đào tạo Sau đại học
Phòng Khoa học và Công nghệ
Phòng Kế hoạch - Tài chính
Trung tâm
Trung tâm Học liệu Lê Vũ Hùng
Trung tâm Dịch vụ
Trung tâm Ngoại ngữ và Tin học
Trung tâm Liên kết đào tạo và Bồi dưỡng
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp
Trường trực thuộc
Ngành đào tạo
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Ngành đào tạo
Quy chế đào tạo
Quy trình đào tạo
Quy định đánh giá
Biên chế năm học
Thông tin tốt nghiệp
Đề án
Danh mục ngành áp dụng theo khóa tuyển sinh năm 2025
Số TT
Mã ngành
Tên ngành
Trình độ
Khóa đào tạo
1
51140201
Giáo dục Mầm non
Cao đẳng
2025
2
7140201
Giáo dục Mầm non
Đại học
2025
3
7140202
Giáo dục Tiểu học
Đại học
2025
4
7140204
Giáo dục Công dân
Đại học
2025
5
7140205
Giáo dục Chính trị
Đại học
2025
6
7140206
Giáo dục Thể chất
Đại học
2025
7
7140209
Sư phạm Toán học
Đại học
2025
8
7140209
Sư phạm Toán Tiếng Anh
Đại học
2025
9
7140210
Sư phạm Tin học
Đại học
2025
10
7140211
Sư phạm Vật lý
Đại học
2025
11
7140212
Sư phạm Hóa học
Đại học
2025
12
7140213
Sư phạm Sinh học
Đại học
2025
13
7140217
Sư phạm Ngữ văn
Đại học
2025
14
7140218
Sư phạm Lịch sử
Đại học
2025
15
7140219
Sư phạm Địa lý
Đại học
2025
16
7140221
Sư phạm Âm nhạc
Đại học
2025
17
7140222
Sư phạm Mĩ thuật
Đại học
2025
18
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
Đại học
2025
19
7140234
Quản lý văn hóa
Đại học
2025
20
7140246
Sư phạm Công nghệ
Đại học
2025
21
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Đại học
2025
22
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Đại học
2025
23
7220201
Ngôn ngữ Anh (Biên – Phiên dịch Tiếng Anh)
Đại học
2025
24
7220201
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh kinh doanh)
Đại học
2025
25
7220201
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)
Đại học
2025
26
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
Đại học
2025
27
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc (Trung - Anh)
Đại học
2025
28
7310403
Tâm lý học giáo dục
Đại học
2025
29
7310501
Địa lý học
Đại học
2025
30
7310630
Việt Nam học
Đại học
2025
31
7340101
Quản trị kinh doanh
Đại học
2025
32
7340101
Quản trị kinh doanh (Quản trị Marketing)
Đại học
2025
33
7340120
Kinh doanh quốc tế
Đại học
2025
34
7340201
Tài chính - Ngân hàng
Đại học
2025
35
7340201
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp)
Đại học
2025
36
7340301
Kế toán
Đại học
2025
37
7340301
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Đại học
2025
38
7340403
Quản lý công
Đại học
2025
39
7380101
Luật
Đại học
2025
40
7420201
Công nghệ sinh học
Đại học
2025
41
7440301
Khoa học môi trường
Đại học
2025
42
7480101
Khoa học máy tính (Công nghệ phần mềm)
Đại học
2025
43
7480101
Khoa học máy tính (Mạng máy tính và an ninh)
Đại học
2025
44
7480201
Công nghệ thông tin
Đại học
2025
45
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Đại học
2025
46
7540101
Công nghệ thực phẩm
Đại học
2025
47
7580201
Kỹ thuật xây dựng
Đại học
2025
48
7620109
Nông học
Đại học
2025
49
7620301
Nuôi trồng thủy sản
Đại học
2025
50
7760101
Công tác xã hội
Đại học
2025
51
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
Đại học
2025
52
7850103
Quản lý đất đai
Đại học
2025
Dự tuyển vào DThU?
Tham gia