Ngành Đại Học Sư phạm Tiếng Anh


CHUẨN ĐẦU RA

A. Thông tin chung về ngành học

1.1. Tên ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh (English Teacher Education)

1.2. Trình độ đào tạo: Đại học

1.3. Công việc làm được sau khi tốt nghiệp

(1) Giảng dạy tiếng Anh

(2) Biên-phiên dịch tiếng Anh

1.4. Nơi có thể làm việc sau khi tốt nghiệp

(1) Các trường phổ thông (THPT, THCS, Tiểu học);

(2) Các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng (nghề), đại học, học viện, trung tâm ngoại ngữ;

(3) Đài phát thanh, truyền hình địa phương, khu vực;

(4) Các doanh nghiệp trong và ngoài nước; trung tâm dịch thuật;

(5) Phòng/bộ phận hợp tác quốc tế sở ngoại vụ các tỉnh thành, trường đại học.

1.5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường

- Được đăng kí dự thi hoặc xét tuyển vào các chương trình đại học văn bằng thứ 2 (phù hợp).

- Được đăng kí dự thi hoặc xét tuyển vào các chương trình sau đại học trong và ngoài nước, thuộc các chuyên ngành như: Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh; Ngôn ngữ Anh; Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Tâm lý giáo dục; Lý luận ngôn ngữ; Ngôn ngữ học so sánh/đối chiếu; Ngôn ngữ học ứng dụng; Ngôn ngữ các nước; Văn học Anh/nước ngoài; Đất nước học.

B. Chuẩn đầu ra

1. Kiến thức và lập luận về ngành

1.1. Kiến thức khoa học cơ bản

1.1.1. Lý luận chính trị

- Hiểu rõ những nguyên lý cơ bản của CNMLN;

- Trình bày, lý giải được những nội dung cơ bản của tư tưởng HCM và rút ra bài học cho bản thân;

- Trình bày, giải thích được đường lối cách mạng của Đảng CSVN;

- Hiểu rõ những vấn đề cơ bản trong chủ trương, đường lối của Đảng.

1.1.2. Kiến thức về pháp luật

Nắm vững và vận dụng những kiến thức pháp luật cơ bản vào cuộc sống và nghề nghiệp nhằm thực hiện tốt các nghĩa vụ công dân và bảo vệ lợi ích chính đáng của bản thân và người khác.

1.1.3. Kiến thức về quốc phòng

- Nắm vững những vấn đề cơ bản về quân sự, truyền thống đấu tranh bảo vệ đất nước của dân tộc Việt Nam;

- Nắm vững những nội dung và nguyên tắc cơ bản về quốc phòng, củng cố quốc phòng, an ninh, xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, công tác quần chúng và bảo vệ tổ quốc.

1.1.4. Kiến thức về thể chất

Hiểu rõ và ứng dụng những nguyên tắc căn bản về rèn luyện thân thể, sức khỏe, nâng cao khả năng phòng ngừa bệnh tật cho bản thân.

1.1.5. Kiến thức về ngôn ngữ - văn hóa

- Nắm vững, vận dụng được kiến thức về những hiện tượng ngôn ngữ - văn hóa phổ quát, các cấu trúc diễn ngôn/văn bản tiếng Việt, và giao thoa ngôn ngữ - văn hóa giữa tiếng Việt và tiếng Anh.

1.2. Kiến thức cơ sở ngành

1.2.1. Kiến thức về tâm lý, giáo dục học

Hiểu rõ, vận dụng được bản chất, nguyên tắc, tiến trình hoạt động tâm lý, nhận thức phát triển theo từng lứa tuổi khác nhau của người học, và những yếu tố tác động đến quá trình phát triển năng lực giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ của người học; liên kết việc học tiếng Anh với các môn học khác.

1.2.2. Kiến thức về ngôn ngữ Anh/tiếng Anh

Nắm vững kiến thức và vận dụng phân tích được những hiện tượng thường gặp về ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng trong hệ thống ngôn ngữ Anh.

1.2.3. Kiến thức về hoạt động giao tiếp bằng tiếng Anh

Nắm vững kiến thức và vận dụng phân tích được những biểu hiện hành vi, nguyên tắc hoạt động nghe, nói, đọc, viết bằng tiếng Anh.

1.2.4. Kiến thức văn hóa, văn học bản ngữ Anh, Mỹ

Ứng dụng được những kiến thức nền tảng về văn hóa, văn học bản ngữ Anh, Mỹ trong quá trình giao tiếp bằng tiếng Anh và các hoạt động nghề nghiệp liên quan.

1.3. Kiến thức chuyên ngành

1.3.1. Kiến thức về hoạt động dạy học tiếng Anh

Hiểu rõ, vận dụng tổng hợp các kiến thức về giảng dạy tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai/ngoại ngữ; nhận ra được những đặc điểm của quá trình phát triển ngoại ngữ của người học, qua đó biết điều chỉnh cách dạy phù hợp với từng giai đoạn phát triển của người học.

1.3.2. Kiến thức lý luận dạy học

Biết nhận xét, đánh giá các phương pháp, thủ thuật được áp dụng và chất lượng của một giờ dạy học tiếng Anh trên lớp.

1.3.3. Kiến thức lập kế hoạch, tổ chức thực hiện hoạt động dạy học

Nắm vững những kiến thức về các hoạt động lập kế hoạch, tổ chức thực hiện giờ dạy tiếng Anh.

1.3.4. Kiến thức khung chương trình tiếng Anh

Nắm vững khung chương trình tiếng Anh được triển khai ở trường phổ thông và những mục tiêu chung cần đạt ở từng khối lớp, cấp học.

1.3.5. Kiến thức sử dụng công nghệ dạy học tiếng Anh

Vận dụng được những kiến thức về các thiết bị chuyên dụng, công cụ hỗ trợ cho các hoạt động giảng dạy, nghiệp vụ liên quan nghề nghiệp.

1.4. Kiến thức hỗ trợ khác

1.4.1. Kiến thức về nghiên cứu khoa học

Ứng dụng các kiến thức đã học vào việc xây dựng và triển khai các công trình nghiên cứu khoa học cơ bản về dạy học tiếng Anh (như 1 ngoại ngữ).

1.4.2. Kiến thức về dịch thuật

- Vận dụng được các kiến thức về hoạt động biên–phiên dịch Anh–Việt/Việt–Anh.

2. Kỹ năng nghề nghiệp và phẩm chất cá nhân

2.1. Kỹ năng nghề nghiệp

2.1.1. Kỹ năng lên kế hoạch hoạt động dạy học tiếng Anh

Phối hợp thành thạo các thao tác trong hoạt động lên kế hoạch dạy học tiếng Anh cho đối tượng cụ thể.

2.1.2. Kỹ năng đánh giá việc học tiếng Anh

Nắm vững các công cụ, dạng thức và kỹ thuật đánh giá kết quả học tập và năng lực tiếng Anh của người học.

2.1.3. Kỹ năng tổ chức, quản lý quá trình dạy học

Kết hợp tốt các thao tác trong hoạt động tổ chức, quản lý thực hiện các tiến trình, các bước trên lớp giờ dạy tiếng Anh.

2.1.4. Kỹ năng tự kiểm tra, đánh giá hoạt động dạy học

Triển khai tốt các thao tác trong các hoạt động tự kiểm tra, đánh giá các hoạt động dạy học của bản thân và trong tư cách là thành viên của nhóm/tổ liên quan.

2.1.5. Kỹ năng xử lý, giải quyết các tình huống/vấn đề nghiệp vụ

Thực hiện thành thạo các thao tác xử lý, giải quyết các tình huống/vấn đề gặp phải trong hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ.

2.2. Kỹ năng mềm

2.2.1. Kỹ năng thuyết trình

Biết vận dụng thành thạo các thao tác khi thuyết trình/trình bày quan điểm, ý kiến cá nhân trước đám đông.

2.2.2. Kỹ năng làm việc theo nhóm và đàm phán

Thành thục các thao tác trong các hoạt động làm việc theo nhóm và đàm phán trong chuyên môn nghề nghiệp và cuộc sống.

2.2.3. Kỹ năng giao tiếp và tạo lập quan hệ

Thành thục các thao tác, hành vi giao tiếp (bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ) và tạo lập quan hệ trong nghiệp vụ, chuyên môn và cuộc sống thường nhật.

2.2.4. Kỹ năng quản lý thời gian

Biết áp dụng thành thạo các phương pháp quản lý thời gian, lên kế hoạch triển khai công việc phù hợp trong tác nghiệp và cuộc sống thường nhật.

2.2.5. Kỹ năng tổ chức công việc hiệu quả

Phối hợp thành thục các thao tác tổ chức thực hiện công việc có hiệu quả trong nghiệp vụ, chuyên môn và cuộc sống thường nhật.

2.2.6. Kỹ năng sử dụng công nghệ

Thành thục các thao tác sử dụng các thiết bị, công nghệ thông dụng nói chung và sử dụng trong chuyên môn nghiệp vụ nói riêng.

2.2.7. Kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ thứ 2

Đạt trình độ chuẩn đầu ra về ngoại ngữ theo quy định hiện hành của Trường Đại học Đồng Tháp.

2.3. Phẩm chất cá nhân

2.3.1. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

- Hiểu rõ và nghiêm túc thể hiện các hành vi đạo đức nghề nghiệp và phát huy các truyền thống đạo đức trong hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ.

- Có niềm tin và lý tưởng đúng đắn về nghề nghiệp bản thân.

2.3.2. Phẩm chất đạo đức cá nhân

Hoàn thành tốt nghĩa vụ công dân, có ý thức kỷ luật; nghiêm chỉnh chấp hành nội quy, quy chế của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

3. Năng lực thực hành và phát triển nghề nghiệp

3.1. Năng lực thực hành nghề nghiệp

3.1.1. Năng lực sử dụng tiếng Anh

Đạt trình độ tương đương bậc 5/6 tiếng Anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

3.1.2. Năng lực dạy học tiếng Anh

Triển khai thành thục các thao tác lập kế hoạch, thiết kế bài dạy, sử dụng sách giáo khoa một cách hiệu quả, tổ chức triển khai dạy tiếng Anh ở cấp các trường tiểu học, THCS và THPT (cấp độ sơ cấp và trung cấp tiếng Anh).

3.1.3. Năng lực biên-phiên dịch tiếng Anh

Phối hợp tốt việc lập kế hoạch và tổ chức triển khai hoạt động biên – phiên dịch Anh – Việt và Việt – Anh (các dạng văn băn/diễn ngôn khác nhau).

3.2. Năng lực phát triển nghề nghiệp

3.2.1. Năng lực tự học, tự nghiên cứu

Áp dụng thành thạo các thao tác tìm kiếm các nguồn học liệu, duy trì bền vững hoạt động tự học, tự nghiên cứu nâng cao trình độ, chuyên môn, nghiệp vụ.

3.2.2. Năng lực lên kế hoạch phát triển nghề nghiệp

Thành thục các hoạt động dự đoán, dự báo và lập kế hoạch định hướng phát triển nghề nghiệp ngắn hạn và dài hạn trong tương lai.

3.2.3. Năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể

Triển khai tốt thao tác lập kế hoạch, tổ chức, điều phối hợp lý, phát huy sức mạnh trí tuệ của tập thể nhằm đạt được mục tiêu của kế hoạch đề ra trong chuyên môn, nghiệp vụ.

3.2.4. Năng lực thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau trong thực tế

Có khả năng định hướng, điều chỉnh bản thân kịp thời thích ứng tốt với các môi trường làm việc đa dạng, phong phú gặp phải trong nghề nghiệp.