Chuẩn chất lượng đầu ra Đại học Quản trị kinh doanh


CHUẨN ĐẦU RA

 

  1. Thông tin chung về ngành học
  1. Tên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Business Administration)
  2. Trình độ đào tạo: Đại học
  3. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp:
  • Chuyên viên bán hàng, marketing, tài chính, nhân sự.
  • Chuyên viên phân tích và tư vấn quản trị kinh doanh.
  • Nghiên cứu viên, giảng viên tại các viện, trường đại học.
  • Trợ lý giám đốc, quản lý xuất nhập khẩu.
  • Quản lý khách sạn, khu giải trí, nhà hàng.
  • Tự thành lập doanh nghiệp.
  1. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường: Người học sau khi tốt nghiệp có thể tự nghiên cứu nâng cao chuyên sâu các chuyên ngành hoặc học tiếp lên sau đại học ngành quản trị kinh doanh ở các chương trình đào tạo trong và ngoài nước.
  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo Cử nhân ngành Quản trị kinh doanh có phẩm chất đạo đức tốt và có khả năng thích nghi với môi trường làm việc năng động ở các doanh nghiệp; có khả năng hoạch định, triển khai thực hiện, điều hành các hoạt động trong doanh nghiệp và tạo lập doanh nghiệp mới.

  1. Chuẩn đầu ra
  1. Năng lực lập các kế hoạch kinh doanh
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các quy luật kinh tế, các biến số của môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để giải quyết các vấn đề phát sinh.
  • Biết vận dụng các chức năng cơ bản của quản trị trong tổ chức: hoạch định, tổ chức, kiểm tra và kiểm soát.
  • Biết lập kế hoạch bán hàng, marketing, tài chính, nhân sự, kế toán, sản xuất, ...
  1. Kỹ năng
  • Thành thạo các kỹ năng giao tiếp và truyền tải thông tin đến đối tác, khách hàng và nhân viên trong công ty.
  • Biết lập kế hoạch quản lý thời gian.
  • Thành thạo kỹ năng thu thập thông tin và giải quyết vấn đế.
  • Có khả năng làm việc theo nhóm và với cộng đồng.
  • Có khả năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
  • Thành thạo kỹ năng tự chủ.
  • Có khả năng sử dụng ngoại ngữ và tin học ứng dụng.
  • Có khả năng quản lý và lãnh đạo.
  • Có khả năng lắng nghe.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Phẩm chất đạo đức cá nhân: sãn sàng đương đầu với khó khăn và chấp nhận rủi ro; kiên trì, linh hoạt, tự tin, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê, tự chủ, chính trực, phản biện và sang tạo.
  • Phẩm chất đạo dức nghề nghiệp: hành vi và ứng xử chuyên nghiệp, độc lập và chủ động; Có sự quyết đoán trong kinh doanh; khả năng làm việc dưới áp lực cao và môi trường biến động; giữ chữ tín và cam kết, tuân thủ nội quy, quy định của doanh nghiệp
  • Phẩm chất đạo đức xã hội: có trách nhiệm với xã hội và tuân theo pháp luật.
  1. Năng lực tổ chức thực hiện, đánh giá các kế hoạch và đề xuất các giải pháp kinh doanh hiệu quả cho doanh nghiệp
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các quy luật kinh tế, các biến số của môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để giải quyết các vấn đề phát sinh.
  • Biết vận dụng các chức năng cơ bản của quản trị trong tổ chức: hoạch định, tổ chức, kiểm tra và kiểm soát.
  • Biết sử dụng các quy trình tổ chức thực hiện và các tiêu chí, chỉ số đánh giá hoạt động kinh doanh.
  • Biết phân tích kết quả hoạt động kinh doanh.
  1. Kỹ năng
  • Biết tổ chức quản lý và lãnh đạo.
  • Biết tổ chức thu thập thông tin, giải quyết vấn đề.
  • Thực hiện được kỹ năng ra quyết định.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Tự chủ
  • Kiên trì
  1. Năng lực giải quyết vấn đề
  1. Kiến thức
  • Biết cách thu thập thông tin và nhận diện vấn đề.
  • Biết vận dụng các cách thức giải quyết vấn đề.
  • Biết quy trình giải quyết vấn đề.
  1. Kỹ năng
  • Có kỹ năng nhận diện vấn đề.
  • Có kỹ năng tư duy một cách hệ thống.
  • Biết tổ chức thực hiện công việc và ra quyết định.
  • Biết tổ chức làm việc theo nhóm.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Chấp nhận rủi ro
  • Sáng tạo
  • Quyết đoán
  1. Năng lực tư vấn và tìm kiếm khách hàng
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các quy luật kinh tế, các biến số của môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để giải quyết các vấn đề phát sinh.
  • Biết vận dụng các chức năng cơ bản của quản trị trong tổ chức: hoạch định, tổ chức, kiểm tra và kiểm soát.
  • Am hiểu hành vi khách hàng.
  1. Kỹ năng
  • Có khả năng tự phát hiện cơ hội và nắm bắt nhu cầu khách hàng.
  • Có kỹ năng thăm dò.
  • Thành thạo kỹ năng giao tiếp.
  • Có kỹ năng thuyết phục.
  • Biết tổ chức công việc và ra quyết định.
  • Có kỹ năng kết thúc thương vụ.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Kiên nhẵn
  • Chịu khó
  • Tự chủ
  1. Năng lực sử dụng ngoại ngữ và tin học
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng tiếng anh giao tiếp, tiếng anh chuyên ngành vào công việc.
  • Biết ứng dụng các phần mềm tin học trong kinh tế.
  1. Kỹ năng
  • Có kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh.
  • Biết soạn thảo văn bản.
  • Biết sử dụng các phần mềm ứng dụng.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Say mê
  • Kiên nhẫn
  • Chủ động
  1. Năng lực thu thập, tổng hợp, phân tích và đánh giá thị trường
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các quy luật kinh tế, các biến số của môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để giải quyết các vấn đề phát sinh.
  • Am hiểu về thống kê kinh tế.
  • Biết vận dụng các phương pháp tiếp cận và thu thập thông tin khách hàng.
  • Biết phân tích và đánh giá cơ hội thị trường.
  1. Kỹ năng
  • Có khả năng tổ chức, quản lý và thu thập và tổng hợp thông tin.
  • Biết phân tích và xử lý số liệu.
  • Có khả năng phát hiện cơ hội thị trường.
  • Biết tổ chức công việc và ra quyết định.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Trung thực
  • Linh hoạt
  • Sáng tạo
  • Kiên trì
  1. Năng lực dự báo và tìm kiếm cơ hội kinh doanh
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các quy luật kinh tế, các biến số của môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để giải quyết các vấn đề phát sinh.
  • Biết vận dụng các phương pháp dự báo trong kinh doanh.
  • Am hiểu quy trình phân tích và phát hiện cơ hội thị trường.
  1. Kỹ năng
  • Có khả năng thu thập thông tin và thực hiện dự báo nhu cầu thị trường.
  • Có khả năng nhận diện và phát hiện cơ hội thị trường.
  • Biết tổ chức đánh giá và lựa chọn cơ hội kinh doanh.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Chủ động
  • Linh hoạt
  • Quyết đoán
  1. Năng lực cập nhật kiến thức, tổng hợp tài liệu, phân tích và phản biện kiến thức hiện tại, nghiên cứu để phát triển hay bổ sung kiến thức
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các phương pháp cập nhật kiến thức và tổng hợp tài liệu.
  • Am hiểu quy trình thực hiện nghiên cứu khoa học.
  1. Kỹ năng
  • Có kỹ năng nghiên cứu tài liệu.
  • Có khả năng nhận thức vấn đề.
  • Có kỹ năng tư duy.
  • Có thể thực hiện nghiên cứu khoa học.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Say mê
  • Kiên nhẫn
  • Chủ động
  1. Năng lực tự nghiên cứu
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các quy luật kinh tế, các biến số của môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để giải quyết các vấn đề phát sinh.
  • Am hiểu về quy trình thực hiện nghiên cứu .
  • Biết phân tích chuyên sâu về lĩnh vực nghiên cứu.
  1. Kỹ năng
  • Biết lập kế hoạch quản lý thời gian.
  • Có khả năng lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm soát hoạt động nghiên cứu.
  • Có khả năng tiếp cận môi trường thực tiến.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Chủ động
  • Kiên trì
  1. Năng lực sư phạm
  1. Kiến thức
  • Biết phân tích các kiến thức về chuyên môn.
  • Biết vận dụng các phương pháp tổ chức lớp học và giảng dạy.
  1. Kỹ năng
  • Có khả năng soạn bài giảng.
  • Thành thạo kỹ năng thuyết trình.
  • Biết tổ chức lớp học.
  • Biết sử dụng các công cụ hỗ trợ trong giảng dạy.
  • Biết ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy.
  • Có khả năng đánh giá người học.
  • Có khả năng giải quyết các vấn đề phát sinh.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Sáng tạo
  • Say mê
  • Linh hoạt
  • Chăm chỉ
  • Tự tin
  1. Năng lực tổ chức, kiểm tra, kiểm soát, tư vấn và xử lý các vấn đề phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các quy luật kinh tế, các biến số của môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để giải quyết các vấn đề phát sinh.
  • Biết vận dụng các chức năng cơ bản của quản trị trong tổ chức: hoạch định, tổ chức, kiểm tra và kiểm soát.
  • Biết phân tích kết quả hoạt động kinh doanh.
  1. Kỹ năng
  • Có khả năng thu thập thông tin.
  • Biết tổ chức quản lý và kiểm soát hoạt động kinh doanh.
  • Có khả năng giải quyết vấn đề.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Trung thực
  • Kiên trì
  • Chủ động
  1. Năng lực gây ảnh hưởng và động viên nhân viên
  1. Kiến thức
  • Am hiểu tâm lý học và tâm lý trong quản trị kinh doanh.
  • Biết vận dụng các lý thuyết động viên nhân viên.
  1. Kỹ năng
  • Có khả năng thăm dò và am hiểu tâm lý nhân viên.
  • Thành thạo kỹ năng giao tiếp.
  • Có khả năng lãnh đạo.
  • Có kỹ năng động viên.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Chịu khó
  • Quyết đoán
  • Sẵn sàng tương trợ
  1. Năng lực giao tiếp
  1. Kiến thức
  • Am hiểu về các mô hình truyền thông trong giao tiếp.
  • Biết vận dụng các kênh giao tiếp.
  • Am hiểu về tâm lý và hành vi con người.
  1. Kỹ năng
  • Có khả năng mã hóa và giải mã thông điệp.
  • Biết tiếp nhận, xử lý và phản hồi.
  • Có kỹ năng tạo môi trường giao tiếp hiệu quả.
  • Biết kỹ năng giao tiếp phi ngôn ngữ.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Chân thành
  • Linh hoạt
  • Kiên trì
  • Trung thực
  1. Năng lực thích ứng với sự biến động của môi trường kinh doanh
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các quy luật kinh tế, các biến số của môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để giải quyết các vấn đề phát sinh.
  • Am hiểu về quản trị sự thay đổi trong kinh doanh.
  1. Kỹ năng
  • Có khả năng làm chủ sự thay đổi.
  • Kỹ năng tìm kiếm thông tin
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Kiên trì
  • Linh hoạt
  1. Năng lực tổ chức và điều hành hoạt động nhóm
  1. Kiến thức
  • Am hiểu về tổ chức nhóm thực hiện công việc và hành vi nhóm.
  • Biết sử dụng các công cụ trong làm việc nhóm: Brainstorming, mind map, ishikawa, ....
  1. Kỹ năng
  • Có khả năng lắng nghe.
  • Có kỹ năng tổ chức.
  • Biết kỹ năng lãnh đạo.
  • Có khả năng tạo sự gắn kết, tính đồng thuận.
  • Biết tổ chức công việc và ra quyết định.
  • Biết sử dụng các công cụ.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Thẳng thắn
  • Chân thành
  • Trung thực
  • Linh hoạt
  1. Năng lực bán hàng, kế toán, đầu tư và lãnh đạo
  1. Kiến thức
  • Biết vận dụng các quy luật kinh tế, các biến số của môi trường kinh doanh tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để giải quyết các vấn đề phát sinh.
  • Am hiểu quy trình thực hiện bán hàng.
  • Biết các kiến thức về nghiệp vụ kế toán cơ bản.
  • Biết phân tích, thiết lập và thẩm định dự án kinh doanh.
  • Am hiểu tâm lý học cá nhân.
  • Biết vận dụng các kiến thức về động viên nhân viên.
  1. Kỹ năng
  • Biết kỹ năng thăm dò.
  • Biết trình bày lợi ích sản phẩm.
  • Có khả năng xử lý phản đối.
  • Có khả năng thuyết phục.
  • Biết tỏ chức hạch toán, kế toán.
  • Có khả năng đánh giá và lựa chọn dự án.
  • Thành thạo kỹ năng sử dụng con người.
  1. Phẩm chất cá nhân
  • Linh hoạt
  • Sáng tạo
  • Kiên nhẫn
  • Quyết đoán