Ngành Đại học Nuôi trồng Thủy sản


CHUẨN ĐẦU RA

 

A. Thông tin chung về ngành học

1. Tên ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản (Aquaculture)

2. Trình độ đào tạo: Đại học

3. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp:

- Lĩnh vực kỹ thuật tại: Trung tâm giống nông nghiệp và thủy sản; Trung tâm khuyến nông; Các hiệp hội như Hiệp hội nghề nghiệp về thủy sản; Cơ sở nuôi thương phẩm thủy sản; Cơ sở kinh sản xuất, kinh doanh giống thủy sản; Các Trung tâm thú y - Thủy sản; Các cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm thủy sản;

- Lĩnh vực nghiên cứu tại: Các Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản; Các trung tâm nghiên cứu; Các Trường cao đẳng, đại học;

- Lĩnh vực thương mại: Doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu về nguyên liệu, thuốc và hóa chất; thức ăn thủy sản; Doanh nghiệp chế biến thủy sản; Cửa hàng kinh doanh thuốc thú y, thức ăn thủy sản; Danh nghiệp sản xuất và kinh doanh giống thủy sản; Danh nghiệp kinh doanh thủy sản;

- Lĩnh vực quản lý: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Phòng Nông nghiệp huyện; Sở Khoa học và công nghệ; Chi cục Thủy sản; Chi cục Thú y; Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản; Các Trung tâm thú y - Thủy sản;

4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường

Tiếp tục học tập ở trình độ cao học và nghiên cứu sinh chuyên ngành nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, chế biến thủy sản, thức ăn thủy sản.

B. Mục tiêu đào tạo

Sinh viên ra trường có khả năng làm việc trong các lĩnh vực:

- Sản xuất giống được các đối tượng thủy sản;

- Nuôi thương phẩm được các đối tượng thủy sản;

- Nuôi và trồng được tảo, rong và cây thủy sinh;

- Nuôi được các loại thức ăn tự nhiên phục vụ nuôi trồng thuỷ sản;

- Nuôi được một số loài thủy sản giải trí;

- Sản xuất được thức ăn cho động vật thủy sản;

- Phòng và trị bệnh được cho đối tượng thủy sản nuôi;

- Kiểm định được chất lượng các nguyên liệu, thuốc và hóa chất, các sản phẩm thủy sản;

- Kiểm tra, giám sát được quy trình chế biến thủy sản;

- Kinh doanh dịch vụ được về thủy sản;

- Nghiên cứu và chuyển giao được công nghệ về thuỷ sản;

- Quản lý được nuôi trồng thủy sản;

- Truyền thông về thuỷ sản.

C. Chuẩn đầu ra

1. Kiến thức và lập luận về ngành

1.1. Kiến thức khoa học cơ bản

1.2. Kiến thức cơ sở ngành

1.2.1. Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản.

- Vận dụng được kiến thức về công trình và thiết bị vào thực tiễn sản xuất thuỷ sản.

1.2.2. Đặc điểm sinh học các loài thủy sản được nuôi trồng, biết được môi trường sống của chúng (nhóm cá, giáp xác, động vật thân mềm, lưỡng cư, bò sát, rong tảo,...).

- Vận dụng được kiến thức về phân loại, sinh trưởng, dinh dưỡng, sinh sản, môi trường sống của các loài thuỷ sản nuôi vào trong sản xuất thuỷ sản.

1.2.3. Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản.

- Vận dụng được đặc điểm và tính chất môi trường nước vào trong nuôi thủy sản;

- Vận dụng được quá trình biến đổi chất lượng nước trong nuôi thủy sản;

- Vận dụng được các biện pháp để giảm thiểu các khí độc, giải quyết được đối với sự thay đổi của các yếu tố trong môi trường nước nuôi trồng thuỷ sản.

1.2.4. Dinh dưỡng thức ăn cho thủy sản.

- Vận dụng được các kiến thức dinh dưỡng và thức ăn thủy sản vào trong sản xuất thuỷ sản.

- Hiểu được thành phần và chất lượng nguyên liệu làm thức ăn đáp ứng cho nhu cầu đối tượng nuôi;

- Vận dụng được công thức và các nguyên tắc phối trộn làm thức ăn thủy sản;

- Vận dụng được phần mềm chuyên dụng trong phối trộn thức ăn thủy sản.

1.2.5. Thiết kế và xây dựng dự án nuôi trồng thủy sản.

- Đọc và hiểu được các dự án về nuôi trồng thuỷ sản.

1.2.6. Sinh lý học động vật thuỷ sản

- Vận dụng được kiến thức về đặc điểm sinh lý động vật thuỷ sản vào nuôi trồng thuỷ sản.

1.2.7. Môi trường sinh thái trong nuôi trồng thuỷ sản.

- Hiểu được môi trường sinh thái trong nuôi trồng thuỷ sản.

1.2.8. Hóa chất cải tạo môi trường.

- Vận dụng được kiến thức về các loại hóa chất cải tạo môi trường vào trong nuôi trồng thuỷ sản.

1.2.9. Thực vật nước.

- Hiểu được những loài thực vật ở nước.

1.2.10. Động vật không xương sống ở nước.

- Hiểu được những loài động vật không xương sống ở nước.

1.2.11. Đặc điểm sinh học của các loài thủy sản giải trí.

- Hiểu được về phân loại, sinh trưởng, dinh dưỡng, sinh sản, môi trường sống của các loài thuỷ sản giải trí.

1.2.12. Vi sinh vật học.

- Hiểu được đặc điểm sinh học của các loài vi sinh vật trong nuôi trồng thuỷ sản.

1.2.13. Hóa sinh trong động vật thuỷ sản.

- Hiểu được cơ sở hóa học của sự sống ở động vật thuỷ sản.

1.2.14. Di truyền và chọn giống thủy sản.

- Hiểu được các phương pháp chọn giống trong nuôi trồng thuỷ sản.

1.2.15. Tâm lý học

- Biết được tâm lý học khách hàng và công nhân.

1.3. Kiến thức chuyên ngành

1.3.1. Kỹ thuật sản xuất giống các loài thủy sản được nuôi trồng (nhóm cá, giáp xác, động vật thân mềm, lưỡng cư, bò sát, rong tảo,...).

- Vận dụng được kiến thức về kỹ thuật sản xuất giống vào thực tiễn sản xuất thuỷ sản.

1.3.2. Bệnh học thủy sản.

- Vận dụng được kiến thức nguyên nhân, điều kiện bệnh phát sinh, biện pháp phòng bệnh tổng hợp, biện pháp trị bệnh thủy sản vào thực tiễn sản xuất.

- Hiểu được những tình huống bệnh thường gặp trong nuôi trồng thủy sản.

1.3.3. Vận chuyển các giống loài thuỷ sản.

- Vận dụng được kiến thức về thu hoạch và vận chuyển các giống loài thuỷ sản.

1.3.4. Kỹ thuật nuôi thương phẩm các loài thủy sản.

- Vận dụng được kiến thức về kỹ thuật nuôi thương phẩm các loài thủy sản vào thực tiễn sản xuất.

1.3.5. Các mô hình nuôi trồng thuỷ sản.

- Vận dụng được kiến thức về các mô hình nuôi trồng thuỷ sản vào thực tiễn sản xuất.

1.3.6. Kỹ thuật sản xuất giống, nuôi tảo, trồng rong và cây thủy sinh.

- Hiểu được đặc điểm sinh học, kỹ thuật nuôi trồng, kỹ thuật chăm sóc, phòng và trị bệnh, quản lý chất lượng nước, thu hoạch và vận chuyển, sơ chế và bảo quản sau thu hoạch đối với rong, tảo và cây thủy sinh.

1.3.7. Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên (nuôi tảo, trùn chỉ, moina…).

- Vận dụng được kiến thức đặc điểm sinh học, kỹ thuật nuôi, quản lý và chăm sóc, phòng và trị bệnh, thu hoạch và vận chuyển, sơ chế và bảo quản các loài thức ăn tự nhiên vào nuôi trồng thủy sản.

1.3.8. Quy trình sản xuất thức ăn cho động vật thuỷ sản.

- Hiểu được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của dây chuyền sản xuất thức ăn thủy sản.

1.3.9. Thành phần và chất lượng nguyên liệu làm thức ăn.

- Hiểu được dinh dưỡng, thành phần và chất lượng nguyên liệu làm thức ăn thủy sản.

1.3.10. Công thức thức ăn thủy sản và các nguyên tắc phối trộn.

- Hiểu được công thức thức ăn thủy sản và các nguyên tắc phối trộn đối với nhu cầu đối tượng thuỷ sản nuôi.

1.3.11. Phần mềm chuyên dụng trong phối trộn thức ăn thủy sản.

- Hiểu được phần mềm chuyên dụng trong phối trộn thức ăn thủy sản.

1.3.12. Quản lý và bảo quản nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản.

- Hiểu được quy trình sản xuất thức ăn thủy sản, quản lý và bảo quản nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản.

1.3.13. Xây dựng các chương trình giám sát chất lượng trong sản xuất thức ăn thủy sản.

- Hiểu được việc xây dựng các chương trình giám sát chất lượng, tình huống thường gặp trong sản xuất thức ăn thủy sản.

1.3.14. Tác nhân gây bệnh.

- Vận dụng được kiến thức để xác định tác nhân gây bệnh thuỷ sản.

1.3.15. Triệu chứng bệnh.

- Vận dụng được kiến thức để xác định triệu chứng bệnh thuỷ sản.

1.3.16. Chẩn đoán bệnh.

- Vận dụng được kiến thức chẩn đoán bệnh để xác định đúng bệnh.

1.3.17. Biện pháp phòng trị bệnh tổng hợp.

- Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh tổng hợp vào thực tiễn sản xuất.

1.3.18. Trị bệnh cụ thể.

- Vận dụng được kiến thức để trị bệnh cụ thể nào đó trên đối tượng thuỷ sản.

1.3.19. An toàn vệ sinh thuỷ sản.

- Hiểu được an toàn vệ sinh thuỷ sản trong nuôi trồng thuỷ sản.

1.3.20. Thú y thủy sản.

- Hiểu được thú y thủy sản trong nuôi trồng thuỷ sản.

1.3.21. Vắc xin.

- Hiểu được ứng dụng vắc xin trong nuôi trồng thuỷ sản.

1.3.22. Quản lý chất lượng sản phẩm thuỷ sản.

- Hiểu được quy trình quản lý chất lượng sản phẩm thuỷ sản.

1.3.23. Quy trình sản xuất, bảo quản và tiêu thụ các nguyên liệu, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và các sản phẩm thủy sản.

- Hiểu được quy trình sản xuất, bảo quản và tiêu thụ các nguyên liệu, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và các sản phẩm thủy sản.

1.3.24. Quy trình kiểm tra, kiểm soát chất lượng nguyên liệu, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và sản phẩm thủy sản.

- Hiểu được quy trình kiểm tra, kiểm soát chất lượng nguyên liệu, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và sản phẩm thủy sản.

1.3.25. Quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trong chế biến thủy sản.

- Hiểu được quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trong chế biến thủy sản.

1.3.26. Quy trình kiểm tra, kiểm soát trong chế biến thuỷ sản.

- Hiểu được quy trình kiểm tra, kiểm soát trong chế biến thuỷ sản.

1.3.27. Tiêu chuẩn chất lượng trong chế biến thuỷ sản.

- Hiểu được các tiêu chuẩn chất lượng trong chế biến thuỷ sản.

1.3.28. Các nguyên liệu, thuốc và hóa chất, sản phẩm thuỷ sản.

- Hiểu được các nguyên liệu, thuốc và hóa chất, sản phẩm thuỷ sản.

1.3.29. Vật tư, thiết bị phục vụ nuôi trồng thủy sản.

- Hiểu được tính năng của vật tư, thiết bị phục vụ nuôi trồng thủy sản.

1.3.30. Tổ chức và đánh giá thị trường sản phẩm thuỷ sản.

- Hiểu được các phương pháp tổ chức và đánh giá thị trường sản phẩm thuỷ sản.

1.3.31. Nghiên cứu khoa học.

- Hiểu được vấn đề nghiên cứu khoa học thuỷ sản.

1.3.32. Hiện trạng ngành thủy sản.

- Hiểu được hiện trạng ngành thủy sản Việt Nam.

1.3.33. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu.

- Hiểu được phương pháp xây dựng kế hoạch nghiên cứu khoa học thuỷ sản.

1.3.34. Phương pháp tổ chức, bố trí thí nghiệm.

- Hiểu được một số phương pháp tổ chức, bố trí thí nghiệm thuỷ sản.

1.3.35. Thu thập, phân tích mẫu và xử lý số liệu.

- Hiểu được phương pháp thu thập, phân tích mẫu và xử lý số liệu trong nghiên cứu khoa học.

1.3.36. Thống kê sinh học.

- Hiểu được thống kê sinh học trong nuôi trồng thuỷ sản.

1.3.37. Sử dụng các phần mềm trong nuôi trồng thuỷ sản.

- Hiểu được một số phần mềm trong nuôi trồng thuỷ sản.

1.3.38. Quyền sở hữu trí tuệ.

- Hiểu được những quy định về quyền sở hữu trí tuệ.

1.3.39. Chung về ngành thủy sản

- Hiểu được tình hình chung về ngành thủy sản Việt Nam.

1.3.40. Quy hoạch và phát triển thủy sản.

- Hiểu được các phương pháp về quy hoạch và phát triển thủy sản.

1.3.41. Chế biến và xuất khẩu thủy sản.

- Hiểu được các quy định về chế biến và xuất khẩu thủy sản.

1.3.42. Quản lý thị trường sản phẩm thủy sản.

- Hiểu được những quy định về quản lý thị trường sản phẩm thủy sản.

1.3.43. Định hướng, chiến lược phát triển ngành thủy sản.

- Hiểu được các định hướng, chiến lược phát triển ngành thủy sản.

1.3.44. Văn bản quy phạm pháp luật.

- Hiểu được các văn bản quy phạm pháp luật về thuỷ sản.

1.3.45. Chuyên môn thông tin truyền thông về thủy sản.

- Hiểu được các chuyên môn thông tin truyền thông về thủy sản.

1.3.46. Thông tin, báo cáo.

- Hiểu được phương pháp thông tin, báo cáo về thuỷ sản.

1.3.47. Tổ chức các sự kiện.

- Hiểu được phương pháp tổ chức các sự kiện về thuỷ sản.

 

2. Kỹ năng nghề nghiệp và phẩm chất cá nhân

2.1. Kỹ năng nghề nghiệp

2.1.1. Thiết kế sơ đồ và giám sát thi công công trình xây dựng trong cơ sở nuôi trồng thuỷ sản. Biết tính năng, lắp đặt và vận hành các trang thiết bị nuôi trồng thuỷ sản.

- Thành thạo trong việc thiết kế sơ đồ và giám sát thi công công trình xây dựng trong cơ sở nuôi trồng thuỷ sản.

- Biết tính năng, lắp đặt, vận hành và xử lý tình huống về các trang thiết bị trong nuôi trồng thuỷ sản.

2.1.2. Phân biệt các giống loài thuỷ sản nuôi trồng (nhóm cá, giáp xác, động vật thân mềm, lưỡng cư, bò sát, rong tảo,...).

- Thành thạo trong việc phân biệt các giống loài thuỷ sản nuôi trồng (nhóm cá, giáp xác, động vật thân mềm, lưỡng cư, bò sát, rong tảo,...).

2.1.3. Phân biệt các giai đoạn thành thục của các loài thuỷ sản. Thực hiện các thao tác kỹ thuật trong sản xuất thuỷ sản.

- Thành thạo trong việc phân biệt được các giai đoạn thành thục của các loài thuỷ sản.

- Thực hiện được các thao tác kỹ thuật trong sản xuất thuỷ sản.

2.1.4. Điều khiển và xử lý một số yếu tố môi trường nước.

- Thành thạo trong việc điều khiển và xử lý được một số yếu tố môi trường nước trong nuôi trồng thuỷ sản.

2.1.5. Thành phần và tác dụng của các loại thức ăn nuôi trồng thuỷ sản.

- Thành thạo trong việc xác định thành phần dinh dưỡng và tác dụng của các loại thức ăn trong nuôi trồng thuỷ sản.

2.1.6. Chẩn đoán bệnh; chọn thuốc và hóa chất phù hợp; pha thuốc và xử lý đúng bệnh.

- Thực hiện thành thạo các thao tác chẩn đoán bệnh, chọn thuốc và hóa chất phù hợp, pha thuốc và xử lý đúng bệnh thuỷ sản.

2.1.7. Xây dựng dự án về sản xuất kinh doanh trong cơ sở nuôi trồng thủy sản.

- Tự thực hiện được trong việc xây dựng dự án về sản xuất kinh doanh trong cơ sở nuôi trồng thủy sản.

2.1.8. Đặc điểm sinh lý của động vật thuỷ sản trong quá trình sinh sản và ương nuôi.

- Tự ứng dụng được đặc điểm sinh lý của động vật thuỷ sản trong quá trình sinh sản và ương nuôi thuỷ sản.

2.1.9. Đặc điểm về môi trường sinh thái trong nuôi trồng thuỷ sản.

- Tự ứng dụng được đặc điểm về môi trường sinh thái trong nuôi trồng thuỷ sản.

2.1.10. Chọn thuỷ sản tốt, đóng gói và ứng dụng các phương pháp vận chuyển cụ thể.

Thực hiện thành thạo việc chọn thuỷ sản tốt, đóng gói và vận chuyển các loài thuỷ sản.

2.1.11. Chọn lựa đối tượng thủy sản nuôi phù hợp nhất cho từng vùng. Chăm sóc và quản lý vụ nuôi thủy sản. Xác định thời điểm thu hoạch thích hợp nhất.Đánh giá tương đối sản lượng thủy sản nuôi.

- Thành thạo các thao tác trong chọn đối tượng thủy sản phù hợp để nuôi cho từng vùng.

- Thành thạo các thao tác trong chăm sóc và quản lý một vụ nuôi thủy sản.

- Thành thạo trong việc xác định thời điểm thu hoạch thích hợp nhất.

- Thành thạo việc đánh giá sản lượng thủy sản nuôi.

2.1.12. Các mô hình nuôi trồng thuỷ sản.

- Thành thạo trong việc xác định các mô hình nuôi trồng thuỷ sản.

2.1.13. Các loại hóa chất về cải tạo môi trường

- Thành thạo trong việc chọn các loại hóa chất về cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản.

2.1.14. Kỹ thuật chăm sóc, quản lý, sơ chế và bảo quản sau thu hoạch đối với rong, tảo và cây thủy sinh.

- Thành thạo các thao tác trong kỹ thuật chăm sóc, quản lý, sơ chế và bảo quản sau thu hoạch đối với rong, tảo và cây thủy sinh.

2.1.15. Thành phần loài thực vật nước.

- Tự thực hiện được việc nhận biết thành phần loài thực vật nước.

2.1.16. Chăm sóc và quản lý việc nuôi thức ăn tự nhiên. Chọn thời điểm thu hoạch hiệu quả và chủ động nhất.

- Tự thực hiện được công việc chăm sóc và quản lý, chọn được thời điểm thu hoạch hiệu quả và chủ động nhất trong nuôi thức ăn tự nhiên.

2.1.17. Phân biệt một số loài động vật không xương sống ở nước.

- Thành thạo trong việc phân biệt một số loài động vật không xương sống ở nước.

2.1.18. Kỹ thuật chăm sóc và quản lý đối tượng thủy sản giải trí.

- Thành thạo thao tác kỹ thuật trong chăm sóc và quản lý các đối tượng thủy sản giải trí.

2.1.19. Các quy luật di truyền và lai tạo các loài thủy sản.

- Tự thực hiện được một số phương pháp lai tạo các loài thủy sản.

2.1.20. Cấu tạo của dây chuyền sản xuất thức ăn thủy sản.

- Biết được cấu tạo của dây chuyền sản xuất thức ăn thủy sản.

2.1.21. Giá trị dinh dưỡng và cách kiểm tra nguyên liệu sản xuất thức ăn.

- Tự thực hiện được trong việc nhận biết giá trị dinh dưỡng và cách kiểm tra nguyên liệu sản xuất thức ăn.

2.1.22. Nhu cầu dinh dưỡng của đối tượng thuỷ sản nuôi cần làm thức ăn.

- Tự thực hiện được trong việc xác định nhu cầu dinh dưỡng của đối tượng thuỷ sản nuôi cần làm thức ăn cho nó.

2.1.23. Sử dụng phần mềm chuyên dụng.

- Tự thực hiện các thao tác sử dụng phần mềm chuyên dụng Feedlive và những nguyên tắc khi sử dụng chúng.

2.1.24. Xử lý một số tình huống thường gặp trong sản xuất thức ăn.

- Tự thực hiện được trong việc xử lý một số tình huống thường gặp trong sản xuất thức ăn.

2.1.25. Điều khiển và vận hành các hoạt động của dây chuyền sản xuất.

- Tự thực hiện được trong việc điều khiển và vận hành được các hoạt động của dây chuyền sản xuất thức ăn thuỷ sản.

2.1.26. Mong muốn của công nhân.

- Tự thân hiểu được những mong muốn của công nhân.

2.1.27. Nhận biết các tác nhân gây bệnh.

- Thành thạo trong việc xác định được các tác nhân gây bệnh thuỷ sản.

2.1.28. Nhận định được các triệu chứng.

- Thành thạo trong việc xác định được các triệu chứng của bệnh thuỷ sản.

2.1.29. Cơ chế và thực hiện phương pháp chẩn đoán bệnh thông thường.

- Thành thạo trong việc chẩn đoán các bệnh thông thường trong nuôi trồng thuỷ sản.

2.1.30. Xây dựng các biện pháp quản lý, kiểm soát dịch bệnh trên phạm vi vùng nuôi, địa phương.

- Tự thực hiện được trong việc xây dựng các biện pháp quản lý, kiểm soát dịch bệnh thuỷ sản trên phạm vi vùng nuôi, địa phương.

2.1.31. Chọn thuốc và hóa chất phù hợp; pha thuốc và xử lý đúng bệnh.

- Thành thạo trong việc chọn thuốc và hóa chất phù hợp; pha thuốc và xử lý đúng bệnh cho các loài thuỷ sản.

2.1.32. Chọn lựa và sử dụng thuốc, hóa chất an toàn cho môi trường và động vật thủy sản theo quy định của pháp luật.

- Thành thạo trong việc chọn lựa và sử dụng thuốc, hóa chất an toàn cho môi trường và động vật thủy sản đúng quy định của pháp luật.

2.1.33. Các quy định của Nhà nước về quản lý thú y thủy sản.

- Tự thực hiện được việc cập nhật các quy định của Nhà nước về quản lý thú y thủy sản.

2.1.34. Phân lập và nuôi cấy một số loài vi sinh vật.

- Lặp lại được các thao tác phân lập và nuôi cấy một số loài vi sinh vật dưới sự hướng dẫn của cán bộ phòng thí nghiệm.

2.1.35. Tác dụng của một số vắc xin.

- Tự thực hiện được trong việc ứng dụng một số vắc xin đối với động vật thuỷ sản.

2.1.36. Cơ sở hóa học của sự sống ở động vật thuỷ sản.

- Tự thực hiện được trong việc ứng dụng cơ sở hóa học của sự sống ở động vật thuỷ sản.

2.1.37. Các quy định của nhà nước về sản xuất, chế biến và kinh doanh nguyên liệu, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và sản phẩm thủy sản.

- Tự thực hiện được các quy định của nhà nước về sản xuất, chế biến và kinh doanh nguyên liệu, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và sản phẩm thủy sản.

2.1.38. Các quy trình sản xuất, chế biến và bảo quản nguyên liệu, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và sản phẩm thủy sản.

- Tự thực hiện được các quy trình sản xuất, chế biến và bảo quản nguyên liệu, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và sản phẩm thủy sản.

2.1.39. Các quy trình kiểm tra, kiểm soát chất lượng nguyên liệu, thuốc, hoá chất và chế phẩm sinh học trong nuôi trồng thuỷ sản.

- Tự thực hiện được các quy trình kiểm tra, kiểm soát chất lượng nguyên liệu, thuốc, hoá chất và chế phẩm sinh học trong nuôi trồng thuỷ sản.

2.1.40. Các quy định của nhà nước về an toàn thực phẩm thuỷ sản.

- Tự thực hiện được các quy định của nhà nước về an toàn thực phẩm thuỷ sản.

2.1.41. Xây dựng quy trình giám sát chất lượng trong chế biến.

- Tự thực hiện được việc xây dựng các quy trình giám sát chất lượng trong chế biến thuỷ sản.

2.1.42. Các công đoạn trong quy trình chế biến thuỷ sản.

- Tự thực hiện được các công đoạn trong qui trình chế biến thuỷ sản.

2.1.43. Đặc tính, dược tính của nguyên liện, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và sản phẩm thủy sản.

- Tự thực hiện trong việc áp dụng các đặc tính, dược tính của nguyên liện, thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học và sản phẩm thủy sản

2.1.44. Nhu cầu của thị trường đối với các vật tư, thiết bị phục vụ nuôi trồng thủy sản.

- Tự đánh giá được nhu cầu của thị trường đối với các vật tư, thiết bị phục vụ nuôi trồng thủy sản.

2.1.45. Đánh giá nhu cầu thị trường của một số sản phẩm thuỷ sản.

- Tự thực hiện việc đánh giá nhu cầu thị trường của một số sản phẩm thuỷ sản.

2.1.46. Phát hiện vấn đề mới về thủy sản cần nghiên cứu.

- Tự thực hiện được việc phát hiện những vấn đề mới về thủy sản cần phải nghiên cứu.

2.1.47. Những bất cập của ngành thuỷ sản.

- Tự thực hiện được việc phát hiện những bất cập trong ngành thuỷ sản.

2.1.48. Các bước cần thiết của một nghiên cứu.

- Tự thực hiện được các bước cần thiết của một nghiên cứu về thuỷ sản.

2.1.49. Tổ chức và xắp xếp một nghiên cứu một cách logic.

- Tự thực hiện được việc tổ chức và xắp xếp được một cách logic trong quá trình nghiên cứu thuỷ sản.

2.1.50. Việc thu thập, phân tích mẫu và xử lý số liệu.

- Tự thực hiện được việc thu thập, phân tích mẫu và xử lý số liệu trong một nghiên cứu khoa học thuỷ sản.

2.1.51. Sử dụng một số phương pháp thống kê sinh học.

- Tự thực hiện việc sử dụng một số phương pháp thống kê sinh học trong nuôi trồng thuỷ sản.

2.1.52. Sử dụng một trong số phần mềm: Minitab, SPSS, Brill, FeedLIVE, Lagoon.

- Tự thực hiện việc sử dụng một trong số phần mềm: Minitab, SPSS, Brill, FeedLIVE, Lagoon.

2.1.53. Những quy định của nhà nước về quyền sở hữu trí tuệ.

- Tự thực hiện được những quy định của nhà nước về quyền sở hữu trí tuệ.

2.1.54. Cập nhật thông tin về ngành thủy sản

- Tự thực hiện được việc cập nhật được thông tin về ngành thủy sản.

2.1.55. Tổng hợp và phân tích tình hình chung về các vùng nuôi trồng thủy sản

- Thực hiện thành thạo việc tổng hợp và phân tích được tình hình chung về các vùng nuôi trồng thủy sản.

2.1.56. Tổng hợp và phân tích tình hình chế biến và xuất khẩu thủy sản.

- Tự thực hiện việc tổng hợp và phân tích được tình hình chế biến và xuất khẩu thủy sản.

2.1.57. Xây dựng chiến lược thị trường; chất lượng và thương hiệu.

- Tự thực hiện được việc xây dựng được chiến lược thị trường; chất lượng và thương hiệu về thuỷ sản.

2.1.58. Xây dựng phương án chiến lược, các đề án và kế hoạch phát triển thủy sản ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.

- Tự thực hiện được việc xây dựng được phương án chiến lược, các đề án và kế hoạch phát triển thủy sản ngắn hạn, trung hạn và dài hạn về thuỷ sản.

2.1.59. Nắm vững và cập nhật các quy định của luật thủy sản, luật doanh nghiệp và các văn bản dưới luật.

- Tự thực hiện được việc nắm vững và cập nhật thường xuyên các quy định của luật thủy sản, luật doanh nghiệp và các văn bản dưới luật.

2.1.60. Khả năng cập nhật thường xuyên thông tin ngành thuỷ sản.

- Tự thực hiện được việc cập nhật thường xuyên được các thông tin ngành thuỷ sản.

2.1.61. Phân tích, nhận xét, bình luận trung thực và chính xác những thông tin về thuỷ sản.

- Thực hiện thành thạo việc phân tích, nhận xét, bình luận trung thực và chính xác được những thông tin về thuỷ sản.

2.1.62. Trình bày, tổ chức các sự kiện nhằm công bố thông tin về thuỷ sản.

- Tự thực hiện được việc trình bày, tổ chức được các sự kiện nhằm công bố thông tin về thuỷ sản.

2.2. Kỹ năng mềm

- Phải có thêm kỹ năng về giao tiếp;

- Phải có thêm kỹ năng về tâm lý;

- Phải có thêm kỹ năng về tin học;

- Phải có thêm kỹ năng về hành chính;

- Phải có thêm kỹ năng về quản lý;

- Phải có thêm kỹ năng về ngoại ngữ.

2.3. Phẩm chất cá nhân

- Có tác phong công nghiệp, cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo;

- Làm việc nhiệt tình, nhanh nhẹn;

- Có sức khoẻ, biết bơi lội;

- Có tư duy logic;

- Có khả năng dự báo xu hướng phát triển của thủy sản;

- Có đầu óc quan sát trong quá trình làm việc.

3. Năng lực thực hành và phát triển nghề nghiệp

- Năng lực thực hành nghề nghiệp: có khả năng làm việc theo nhóm hoặc độc lập;

- Năng lực phát triển nghề nghiệp: Có khả năng tự học tập, tự nghiên cứu các lĩnh vực có liên quan.