Ngành Đại học Kế toán


CHUN ĐU RA

A.  Thông tin chung v ngành hc

1. Tên ngành đào to

- Tên tiếng Vit: Kế toán

- Tên tiếng Anh: Accounting

2. Trình đ đào to: Đi hc

3.  V trí làm vic ca người hc sau khi tt nghip

Sinh viên tt nghip h đi hc ngành Kế toán có đ năng lc đm nhn:

- Công việc kế toán tại các Doanh nghip Sản xuất, Thương mại, Dịch vụ, Xây lắp, đơn v Hành chính s nghip;

- Công việc kế toán tại các đnh chế tài chính trung gian (Ngân hàng thương mi, Công ty Tài chính, Qu Đu tư, Qu Tín dng, Công ty Chng khoán…);

- Chuyên viên phân tích tài chính tại Doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại, Công ty Chứng khoán;

 Tr lý kim toán tại các Công ty Kiểm toán nhà nước và Công ty Kiểm toán độc lập;

- Chuyên viên kiểm soát tại Doanh nghiệp, định chế tài chính trung gian;

- Tham gia công tác giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo, nghiên cứu trong và ngoài nước.

4. Kh năng hc tp nâng cao trình đ sau khi ra trường

- Có kh năng t hc và nghiên cu đ nâng cao trình đ;

- Tiếp tc hc các chương trình sau đi hc như: Thc s, Tiến s;

- Tham d các khóa đào to, hi tho chuyên đ đ cp nht kiến thc và nâng cao trình đ nghip v chuyên môn;

- Thc hin các đ tài nghiên cu khoa hc thuc lĩnh vc chuyên môn v kế toán và các lĩnh vc có liên quan.

B. Mc tiêu đào to

Sinh viên ra trường có kh năng:

- Thc hin nghip v kế toán

-  Lp báo cáo thuế và báo cáo kế toán.

-  Phân tích báo cáo tài chính

C. Chun đu ra

1. Yêu cu v kiến thc

-  Gii thích kiến thc cơ bn v tài chính, h thng tài chính, nhng vn đ cơ bn v tin t, tín dng, th trường tài chính, ngân hàng trung ương, ngân hàng thương mi, các t chc tín dng phi ngân hàng, chính sách tin t quc gia;

- Vn dng thc hin đnh khon các nghip v kinh tế phát sinh trong doanh nghip;

- Thc hin các bước kế toán ch yếu như m s kế toán, cách nhp s dư ban đu, cách khóa s kế toán cui kỳ và vic lưu tr, bo qun s kế toán trên máy vi tính;

- Vn dng các nguyên tc hch toán, mô hình hot đng, sơ đ hch toán kế toán và k năng thc hành trên phn mm kế toán ca các phân h như vn bng tin, tài sn c đnh, tin lương, công n, mua bán hàng hóa hay thuế;

- Trình bày đnh nghĩa các vn đ cơ bn v kim toán và phân bit các hình thc kim toán;

- Mô t mi quan h gia thuế và kế toán nhm đ ra các bin pháp đ x lý, ghi nhn, trình bày vic chênh lch thuế thu nhp doanh nghip trên cơ s ca kế toán và trên cơ s ca thuế.

2. K năng ngh nghip và phm cht cá nhân

2.1. K năng ngh nghip

-  Thành tho k năng vn dng kiến thc vào thc tin; x lý thông tin; lp kế hoch; x lý các nghip v kế toán; s dng phn mm excel, phn mm kế toán; lp các báo cáo thuế một cách chính xác; thiết kế mu bng biu và lp bng biu; phân tích và tng hp d liu;

- Thc hin thành tho k năng giao tiếp trong cuc sng, hc tp và công vic;  làm vic nhóm, làm vic trong t chc đ có hiu qu làm vic tt nht; xây dng kế hoch làm vic đc lp;  linh hot, thích nghi vi môi trường thc tin.

2.2. Phm cht cá nhân

-  Phm cht đo đc cá nhân: sn sàng đương đu vi khó khăn và chp nhn ri ro; kiên trì, linh hot, t tin, chăm ch, nhit tình, say mê, t ch, chính trc, phn bin và sang to;

-  Phm cht đo dc ngh nghip: hành vi và ng x chuyên nghip, đc lp và ch đng; Có s quyết đoán trong kinh doanh; kh năng làm vic dưới áp lc cao và môi trường biến đng; gi ch tín và cam kết, tuân th ni quy, quy đnh ca doanh nghip;

-  Phm cht đo đc xã hi: có trách nhim vi xã hi và tuân theo pháp lut.Có ý thc cng đng, thc hin tt trách nhim công dân, có đo đc ngh nghip, tác phong công nghip, ý thc t chc k lut, luôn tôn trng ni quy cơ quan, doanh nghip.

3. Năng lc thc hành và phát trin ngh nghip

-  Tham d các bui hi tho v k năng tìm kiếm và phát trin ngh nghip;

-  Tiếp cn vi nhà tuyn dng thông qua các chương trình tuyn dng ti trường, hi ch vic làm hay các chương trình ngh nghip.